chế độ

noun
  1. System, order, regime
    • chế độ phong kiến
      the feudal system
  2. Regulation, regimen
    • chế độ ăn uống của người bệnh
      the patient's regimen, the patient's diet
    • chế độ khen thưởng kỷ luật
      the regulations concerning rewards and punishments
    • chế độ quản lý xí nghiệp
      the regulations concerning the management of enterprises
    • chế độ canh tác
      the regulations concerning cultivation of land

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chế độ"

chế độ
Một bác sĩ đang giải thích chế độ ăn uống lành mạnh cho bệnh nhân.